Thang máy gia đình: Báo giá, kích thước và tiêu chuẩn kỹ thuật 2026
Thang máy gia đình (Home Elevator) là giải pháp nâng chuyển trục đứng chuyên biệt dành cho nhà phố, biệt thự liền kề và công trình nhà cải tạo với dải tải trọng tiêu chuẩn từ 200kg – 630kg (chở từ 2 – 9 người/lượt). Tại thị trường Việt Nam năm 2026, mức chi phí lắp đặt trọn gói dòng thang máy liên doanh động cơ Fuji nhập khẩu dao động từ 260 – 450 triệu đồng (tiết kiệm 50% – 60% so với thang nhập khẩu nguyên chiếc), thời gian sản xuất và lắp đặt hoàn thiện từ 30 – 45 ngày và chính sách bảo hành chính hãng 24 tháng.
Dưới sự đồng hành kỹ thuật của Kỹ sư Bùi Duy Chinh và đội ngũ chuyên gia xưởng cơ khí Thang máy FujiKi, bài viết này cung cấp toàn bộ thông tin chuẩn xác: báo giá chi tiết theo từng loại thang và số tầng, bộ sưu tập sản phẩm thực tế, bảng tra cứu kích thước giếng thang vàng, và tiêu chuẩn an toàn theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH.
Nhà cũ đang ở không có sẵn giếng thang, vướng móng bè hoặc bể nước ngầm, ngại đào sâu nền nhà.
Xây mới từ móng, gia đình 2 – 3 thế hệ (4 – 6 người), ưu tiên độ êm ái tuyệt đối, bền bỉ và tối ưu chi phí.
Không gian mở cao cấp, gia chủ yêu cầu vẻ đẹp thẩm mỹ hiện đại, muốn lấy trọn ánh sáng tự nhiên cho giếng trời.
Báo giá thang máy gia đình chi tiết theo từng chủng loại 2026
Để giúp gia chủ nắm bắt chính xác mức kinh phí đầu tư mà không gặp tình trạng phát sinh chi phí sau khi ký hợp đồng, Thang máy FujiKi công khai hệ thống báo giá bóc tách chi tiết theo 4 nhóm sản phẩm và số tầng phục vụ:
1. Bảng giá thang máy gia đình có hố PIT tiêu chuẩn (Động cơ Fuji không hộp số)
Dòng thang máy cáp kéo truyền thống có hố PIT từ 500 – 1000mm, vận hành êm ái và có tuổi thọ cao nhất hiện nay. Phù hợp cho nhà ống, nhà phố xây mới:
| Tải trọng | Số người phục vụ | Đơn giá 3 tầng (VNĐ) | Đơn giá 4 tầng (VNĐ) | Đơn giá 5 tầng (VNĐ) | Đơn giá 6 – 7 tầng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 350kg (Tiêu chuẩn) | 4 – 5 người | 270.000.000 – 290.000.000 | 285.000.000 – 305.000.000 | 300.000.000 – 325.000.000 | 320.000.000 – 345.000.000 |
| 450kg (Phổ biến) | 5 – 6 người | 310.000.000 – 330.000.000 | 325.000.000 – 350.000.000 | 345.000.000 – 375.000.000 | 365.000.000 – 400.000.000 |
| 630kg (Tải trọng lớn) | 7 – 9 người | 375.000.000 – 400.000.000 | 395.000.000 – 420.000.000 | 415.000.000 – 445.000.000 | 435.000.000 – 470.000.000 |
*Đơn giá đã bao gồm: Động cơ Fuji chính hãng, tủ điều khiển vi xử lý biến tần Fuji/Yaskawa, hệ thống rail cáp nhập khẩu, cabin inox sọc nhuyễn 304, vận chuyển và lắp đặt kiểm định hoàn thiện.
2. Bảng giá thang máy kính gia đình toàn cảnh (Panoramic Glass)
Dòng thang máy sử dụng vách kính an toàn 2 lớp 10.38mm hoặc 12mm kết hợp hệ khung kết cấu thép chấn gập mạ màu hoặc nhôm định hình. Giúp đón ánh sáng tự nhiên và mở rộng không gian:
| Tải trọng | Quy cách vách cabin | Đơn giá 3 tầng (VNĐ) | Đơn giá 4 tầng (VNĐ) | Đơn giá 5 tầng (VNĐ) | Đơn giá 6 tầng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 350kg (Kính 4 mặt) | Kính dán an toàn 10.38mm | 290.000.000 – 315.000.000 | 310.000.000 – 335.000.000 | 330.000.000 – 355.000.000 | 350.000.000 – 375.000.000 |
| 450kg (Kính cao cấp) | Kính cường lực an toàn 12mm | 335.000.000 – 360.000.000 | 355.000.000 – 380.000.000 | 375.000.000 – 405.000.000 | 395.000.000 – 430.000.000 |
| 630kg (Biệt thự sang) | Kính tôi cường lực an toàn | 400.000.000 – 430.000.000 | 420.000.000 – 455.000.000 | 445.000.000 – 480.000.000 | 470.000.000 – 510.000.000 |
*Giá chưa bao gồm khung kết cấu thép bọc giếng thang (nếu nhà chưa có giếng thang sẵn).
3. Bảng giá thang máy Homelift không hố PIT (Dành cho nhà cải tạo & diện tích nhỏ)
Giải pháp đột phá cho nhà ở hiện hữu không thể đào sâu móng. Chiều sâu PIT chỉ từ 50 – 300mm hoặc nâng cốt sàn 1 bậc tam cấp nhẹ:
| Tải trọng | Yêu cầu hố PIT | Đơn giá 3 tầng (VNĐ) | Đơn giá 4 tầng (VNĐ) | Đơn giá 5 tầng (VNĐ) | Đơn giá 6 tầng (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 200kg – 250kg (Mini) | 50 – 150 mm | 260.000.000 – 285.000.000 | 275.000.000 – 300.000.000 | 295.000.000 – 320.000.000 | 315.000.000 – 340.000.000 |
| 350kg (Homelift chuẩn) | 150 – 250 mm | 300.000.000 – 325.000.000 | 315.000.000 – 340.000.000 | 335.000.000 – 360.000.000 | 355.000.000 – 380.000.000 |
| 450kg (Homelift rộng) | 200 – 300 mm | 325.000.000 – 345.000.000 | 340.000.000 – 365.000.000 | 360.000.000 – 385.000.000 | 380.000.000 – 410.000.000 |
*Sử dụng nguồn điện dân dụng 1 pha 220V hoặc 3 pha 380V. Tiết kiệm điện năng tối đa với công suất động cơ chỉ từ 1.5kW – 2.2kW.
4. Bảng bóc tách chi phí hoàn thiện xây dựng & phụ trợ (Tránh phát sinh chi phí ẩn)
Nhiều gia chủ thường chỉ chuẩn bị ngân sách mua máy mà bỏ quên phần xây dựng giếng thang và hoàn thiện mặt tiền cửa. Dưới đây là bảng dự trù thực tế:
| Hạng mục thi công phụ trợ | Giải pháp kết cấu | Khoảng chi phí dự toán (VNĐ) | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| 1. Xây dựng giếng thang gạch/bê tông | Cột bê tông 200x200mm, tường xây gạch dày 110/220mm | 20.000.000 – 35.000.000 | Thường thi công gộp chung gói xây thô nhà mới |
| 2. Giếng thang khung thép kết cấu | Thép hình I, U, hộp hoặc thép chấn sơn tĩnh điện | 12.000.000 – 16.000.000 / tầng | Dành cho nhà cải tạo hoặc thang máy vách kính |
| 3. Kéo đường nguồn điện 3 pha dân dụng | Dây cáp đồng Cu/PVC 4x6mm² hoặc 4x10mm² + Aptomat | 5.000.000 – 12.000.000 | FujiKi hỗ trợ thủ tục đăng ký công tơ điện 3 pha |
| 4. Ốp hoàn thiện bao che mặt tiền cửa tầng | Đá Granite tự nhiên, đá Marble nhân tạo hoặc nẹp inox | 1.500.000 – 3.500.000 / cửa | Thi công sau khi lắp đặt xong cơ khí cửa tầng |
- Chi phí đầu tư: 260 – 450 triệu VNĐ (tiết kiệm 50% – 60% ngân sách).
- Linh hoạt kích thước: May đo theo hố thang thực tế từng milimet (nhà méo, nhà hẹp đều lắp vừa vặn).
- Thời gian cung ứng: Nhanh chóng trong 30 – 45 ngày từ lúc ký hợp đồng.
- Linh kiện sẵn kho tại Việt Nam 100%, chi phí bảo dưỡng định kỳ chỉ 300K – 500K/tháng.
- Chi phí đầu tư: 800 triệu – 2.2 tỷ VNĐ.
- Kích thước cố định: Hố thang bắt buộc phải xây đúng module chuẩn của hãng, sai lệch vài cm là không lắp được.
- Thời gian cung ứng: Chờ nhập khẩu kéo dài từ 4 – 6 tháng.
- Chi phí linh kiện độc quyền thay thế đắt đỏ, bảo dưỡng hàng triệu đồng mỗi lần.
100% khách hàng liên hệ Thang máy FujiKi đều được Kỹ sư Bùi Duy Chinh khảo sát hiện trạng công trình tận nơi miễn phí và bàn giao bản vẽ kết cấu hố thang chi tiết để đội thợ xây dựng thi công chuẩn xác 100%. Báo giá minh bạch chìa khóa trao tay, cam kết không phát sinh bất kỳ khoản phí ngoài hợp đồng.
Bộ sưu tập sản phẩm thang máy gia đình FujiKi tiêu biểu
Toàn bộ sản phẩm thang máy gia đình FujiKi đều sử dụng động cơ không hộp số chính hãng Fuji Japan hoặc Fuji Korea nhập khẩu, khung cơ khí cabin gia công chính xác tại xưởng cơ khí Thường Tín, Hà Nội:
✨ Dòng thang máy vách kính toàn cảnh (Panoramic Glass)
🏡 Dòng thang máy Homelift không hố PIT (Chuyên trị nhà cải tạo)
🏢 Dòng thang máy gia đình có hố PIT tiêu chuẩn (Nhà xây mới)
Thông số kỹ thuật và kích thước hố thang máy gia đình
Kích thước lọt lòng của hố thang quyết định trực tiếp đến diện tích sử dụng cabin, kích thước mở cửa tầng và độ êm ái khi vận hành. Dưới đây là bảng “Con số vàng” được Kỹ sư Bùi Duy Chinh tổng hợp từ hàng trăm công trình thực tế:
| Thông số kỹ thuật | Dòng Mini (200kg – 250kg) | Dòng Tiêu chuẩn (350kg) | Dòng Phổ biến (450kg) | Dòng Biệt thự (630kg) |
|---|---|---|---|---|
| Số người đi tối đa | 2 – 3 người | 4 – 5 người | 5 – 6 người | 7 – 9 người |
| Kích thước lọt lòng hố thang (RxS) | 1200 x 1200 mm | 1350 x 1400 mm | 1500 x 1500 mm | 1800 x 1800 mm |
| Kích thước lòng Cabin (RxS) | 800 x 800 mm | 950 x 900 mm | 1100 x 1000 mm | 1400 x 1200 mm |
| Chiều rộng mở cửa thang | 600 mm (Mở tay/lùa) | 650 – 700 mm (Tự động) | 700 – 800 mm (Tự động) | 800 – 900 mm (Tự động) |
| Chiều sâu hố PIT tối thiểu | 50 – 300 mm | 500 – 800 mm | 600 – 1000 mm | 1200 – 1400 mm |
| Chiều cao tầng trên cùng (OH) | 2800 – 3200 mm | 3600 – 3800 mm | 3800 – 4000 mm | 4200 – 4500 mm |
| Tốc độ vận hành | 20 – 30 m/phút | 45 – 60 m/phút | 60 m/phút | 60 – 90 m/phút |
Dung sai độ thẳng đứng của toàn bộ chiều cao giếng thang tuyệt đối không được vượt quá 15mm. Nếu thợ xây dựng để lệch quá giới hạn này, việc căn chỉnh ray dẫn hướng sẽ cực kỳ khó khăn, gây ra hiện tượng rung giật cabin khi di chuyển. Chủ nhà nên liên hệ kỹ sư FujiKi khảo sát và cung cấp bản vẽ kỹ thuật chi tiết ngay từ trước khi đổ móng.
Vị trí lắp đặt thang máy gia đình tối ưu diện tích và thẩm mỹ
Việc lựa chọn vị trí lắp thang không chỉ giúp việc di chuyển thuận tiện mà còn quyết định độ thông thoáng và phong thủy của ngôi nhà. Dưới đây là 3 vị trí được 95% công trình tại Việt Nam áp dụng:
Vị trí “kinh điển” tận dụng khoảng không giếng trời ở giữa cầu thang bộ. Tiết kiệm từng mét vuông quý giá, không tốn thêm diện tích phòng khách hay phòng ngủ. Thích hợp nhất cho nhà cải tạo.
Giữ nguyên khoảng giếng trời lấy sáng và gió tự nhiên từ mái nhà. Hành lang di chuyển rộng rãi, phân định rõ giữa đi bộ và đi thang máy. Phù hợp nhất cho nhà xây mới diện tích mặt sàn >60m².
Tận dụng vách kính nhìn ra sân vườn, tạo cảm giác như thang máy quan sát tại khách sạn cao cấp. Là giải pháp cứu cánh số 1 cho nhà cải tạo hoàn toàn không còn diện tích bên trong.
So sánh 4 công nghệ truyền động thang máy hiện nay
Trên thị trường hiện có 4 công nghệ truyền động chính, mỗi công nghệ có ưu nhược điểm kỹ thuật và chi phí rất khác nhau:
| Tiêu chí so sánh | Cáp kéo không hộp số (Fuji) | Trục vít (Screw Drive) | Thủy lực (Hydraulic) | Chân không (PVE) |
|---|---|---|---|---|
| Thị phần tại VN | Chiếm >85% (Phổ biến nhất) | Khoảng 10% | Khoảng 4% | Dưới 1% |
| Tốc độ di chuyển | Nhanh, êm (45 – 60 m/phút) | Chậm (9 – 15 m/phút) | Trung bình (18 – 30 m/phút) | Chậm (9 m/phút) |
| Yêu cầu hố PIT | Từ 150 – 1000 mm | Không cần hoặc 50mm | Cần hố PIT 200 – 500mm | Không cần hố PIT |
| Độ bền & Bảo dưỡng | Rất cao (20 – 30 năm), phụ tùng rẻ | Bánh răng nhanh mòn, phụ tùng đắt | Cần thay dầu định kỳ, rủi ro rò dầu | Gioăng khí hao mòn định kỳ |
| Mức giá đầu tư | Hợp lý nhất (260 – 450 triệu) | Rất cao (800 triệu – 2 tỷ) | Khá cao (600 triệu – 1.2 tỷ) | Rất đắt (>1 tỷ) |
*Đó là lý do tại sao hơn 85% gia đình Việt Nam vẫn ưu tiên lựa chọn công nghệ cáp kéo động cơ không hộp số Fuji: Vừa đảm bảo tốc độ di chuyển nhanh, êm ái, bền bỉ mà chi phí bảo dưỡng sau này cực kỳ kinh tế.
Tiêu chuẩn an toàn và hệ thống cứu hộ thang máy gia đình
Hai nỗi lo lớn nhất của người sử dụng thang máy gia đình là: “Mất điện thì có bị kẹt ngạt thở không?” và “Thang có bao giờ bị đứt cáp rơi tự do không?”. Tại Thang máy FujiKi, toàn bộ thiết kế cơ khí và điều khiển đều được tính toán để triệt tiêu 100% các rủi ro này theo quy chuẩn QCVN 02:2019/BLĐTBXH:
Cơ chế: Hoạt động bằng cơ học thuần túy (không phụ thuộc vào nguồn điện). Nếu cáp kéo gặp sự cố hoặc cabin chạy vượt quá 115% tốc độ định mức, bộ khống chế vận tốc (Governor) sẽ lập tức kích hoạt ngàm phanh thép cắn chặt cabin vào thanh ray dẫn hướng.
👉 Kết luận: Cabin lập tức dừng đứng trên ray, thang máy KHÔNG THỂ rơi tự do.
Cơ chế: Khi xảy ra sự cố mất điện lưới đột ngột, nguồn ắc quy dự phòng công nghệ cao sẽ tự động kích hoạt trong 3 giây. Hệ thống điều khiển sẽ tự động đưa cabin di chuyển về tầng gần nhất và mở cửa cho người bên trong bước ra.
👉 Kết luận: Người dùng thoát ra ngoài an toàn trong 15 giây, không bị kẹt hay ngạt thở.
100% thang máy gia đình FujiKi trước khi bàn giao đưa vào sử dụng đều trải qua quy trình thử tải tĩnh 125%, thử tải động 110%, kiểm tra hệ thống phanh hãm và cảm biến an toàn rèm photocell bởi Trung tâm Kiểm định Kỹ thuật An toàn Lao động. Thang máy chỉ được bàn giao khi có giấy chứng nhận kiểm định an toàn hợp quy của Nhà nước.
Quy trình 4 bước thi công thang máy chuẩn kỹ thuật tại FujiKi
Kỹ sư Bùi Duy Chinh cùng đội ngũ kỹ thuật đến tận công trình đo đạc hiện trạng, kiểm tra kết cấu móng và tư vấn phương án đặt hố thang tối ưu diện tích.
Cung cấp bản vẽ kỹ thuật giếng thang chi tiết cho bên xây dựng thi công chuẩn xác, kèm bảng báo giá bóc tách chi tiết từng hạng mục linh kiện từ xưởng.
Khung cơ khí và cabin được gia công chính xác tại xưởng Thường Tín, lắp ráp với động cơ Fuji chính hãng trong thời gian từ 30 – 45 ngày.
Thử tải và kiểm định an toàn cấp phép từ Nhà nước, bàn giao hồ sơ kỹ thuật, hướng dẫn vận hành và kích hoạt chính sách bảo hành chính hãng 24 tháng.
Mỗi ngôi nhà là một thiết kế riêng biệt. Liên hệ trực tiếp với kỹ sư xưởng Thang máy FujiKi ngay hôm nay để nhận giải pháp đo ni đóng giày cho công trình của bạn.















