
Thang máy gia đình 630kg liên doanh Fuji đồng bộ có giá trọn gói từ 360.000.000 – 420.000.000 đ. Sức chứa định mức 8 – 9 người, hố thang tiêu chuẩn 1800 x 1800 mm (cabin 1400 x 1100 mm), phù hợp cho biệt thự rộng và nhà phố kết hợp văn phòng kinh doanh. Dưới đây là giải pháp thiết kế hố thang và lựa chọn động cơ từ Kỹ sư Bùi Duy Chinh.

- Tải trọng danh định: 630kg (sức chứa 8 – 9 hành khách).
- Kích thước lọt lòng giếng thang (WxD): 1800 x 1800 mm (hoặc 1800 x 1700 mm tùy kết cấu đối trọng bên hoặc sau).
- Kích thước lọt lòng cabin (WxDxH): 1400 x 1100 x 2300 mm (hoặc 1400 x 1200 x 2300 mm).
- Độ rộng cửa mở lọt lòng: 800 – 900 mm (cửa mở tim 2 cánh tự động CO).
- Chiều sâu hố âm (PIT): 1000 – 1400 mm (chuẩn kỹ thuật an toàn theo tốc độ 60 – 90 m/p).
- Chiều cao tầng trên cùng (OH): 4000 – 4400 mm.
- Công suất máy kéo: 4.2 kW – 5.5 kW (động cơ không hộp số Fuji nam châm vĩnh cửu tiết kiệm điện).
- Tốc độ vận hành: 60 m/phút đến 90 m/phút (1.0 m/s – 1.5 m/s).
Tổng quan về thang máy gia đình 630kg
Trong hệ thống các dòng thang máy gia đình hiện nay, thang máy gia đình 630kg đại diện cho phân khúc tải trọng lớn trong khối nhà ở dân dụng và bán thương mại. Nếu các dòng thang tải nhỏ 300kg đến 450kg tập trung tối đa vào việc tiết kiệm diện tích mặt sàn thì thang máy 630kg lại chú trọng vào sự thoải mái, thông thoáng tối đa cho khoang cabin và đáp ứng lưu lượng di chuyển lớn trong giờ cao điểm.

Với tải trọng 630kg, không gian cabin có diện tích sàn đạt khoảng 1.54 m2 đến 1.68 m2. Kích thước này cho phép đồng thời 8 người lớn đứng thoải mái mà không hề có cảm giác chật chội hay ngột ngạt. Đây cũng là kích thước lý tưởng để vận chuyển đồ đạc gia dụng lớn, băng ca y tế gia đình hoặc các kiện hàng hóa cồng kềnh lên các tầng cao một cách dễ dàng.
Thông số kỹ thuật và kích thước thang máy 630kg tiêu chuẩn
Để đảm bảo hệ thống thang máy gia đình 630kg vận hành êm ái, đạt chuẩn an toàn theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2019/BLĐTBXH, TCVN 6395:2008 và tiêu chuẩn quốc tế EN 81-20:2020, kết cấu giếng thang cần được tính toán độ chịu lực động học và dung sai xây dựng nghiêm ngặt.
Chủ đầu tư có thể tra cứu chi tiết bản vẽ kết cấu móng giếng và mặt cắt đứng tại bài viết kích thước thang máy 630kg để đội thợ xây dựng thi công chuẩn xác tim cốt ngay từ giai đoạn đổ móng.
Bảng kích thước hố thang và cabin theo kết cấu xây dựng
Tùy theo hiện trạng kiến trúc, chủ đầu tư có thể lựa chọn giải pháp đổ cột bê tông tường gạch truyền thống hoặc dựng khung kết cấu thép chịu lực bọc kính cường lực:
| Thông số kết cấu | Hố xây bê tông tường gạch 200mm | Hố khung thép định hình bọc kính |
|---|---|---|
| Kích thước hố thang phủ bì | 2200 x 2200 mm | 1950 x 1950 mm |
| Kích thước lọt lòng giếng thang | 1800 x 1800 mm (Rộng x Sâu) | 1800 x 1700 mm (Rộng x Sâu) |
| Kích thước lọt lòng cabin | 1400 x 1200 x 2300 mm | 1400 x 1100 x 2300 mm |
| Kiểu mở cửa & Độ mở lọt lòng | Mở tim tự động (CO) 800 – 900 mm | Mở tim tự động (CO) 800 mm |
| Chiều sâu hố âm PIT | 1200 – 1400 mm | 1000 – 1200 mm |
| Chiều cao tầng trên cùng (OH) | 4200 – 4500 mm | 4000 – 4200 mm |

Hệ truyền động và công nghệ vận hành
Với khối lượng cabin và đối trọng lớn hơn đáng kể so với dòng thang nhỏ, thang máy 630kg đòi hỏi cấu hình máy kéo và hệ thống điều khiển công suất lớn:
- Động cơ không hộp số Fuji thế hệ mới: Công suất danh định 4.2 kW đến 5.5 kW sử dụng công nghệ nam châm vĩnh cửu PMG đạt chứng nhận tiết kiệm năng lượng Class A theo tiêu chuẩn ISO 25745-2. Dòng máy kéo này có hiệu suất truyền động đạt 95%, tiết kiệm hơn 35% điện năng so với máy kéo có hộp số truyền thống và vận hành êm ái.
- Hệ điều khiển biến tần VVVF kép: Sử dụng hệ điều khiển thông minh Fuji hoặc Step đồng bộ, điều chỉnh tần số và điện áp biến thiên liên tục giúp gia tốc khởi động và giảm tốc về tầng cực kỳ êm ái, loại bỏ hoàn toàn tình trạng say thang hoặc rung lắc giật cục.
- Ray dẫn hướng chuyên dụng: Dùng ray đặc phay chuẩn bề mặt T78/T89 cho cabin và ray T75 cho đối trọng, giúp thang chuyển động định hướng vững chắc ngay cả ở tốc độ cao 90 mét/phút.
- Hệ thống cáp kéo chịu lực cao: Trang bị 4 đến 5 sợi cáp thép chuyên dụng lõi đay tẩm dầu hoặc phủ nhựa chống ma sát, đảm bảo hệ số an toàn vượt xa tiêu chuẩn quy định của ngành thang máy.
- Hệ thống an toàn cơ điện đa tầng: Trang bị thắng cơ Governor khống chế vượt tốc hai chiều, khe hở cửa tầng dưới 6mm, lực đóng cửa tối đa 150N và cảm biến màng hồng ngoại photogate đa điểm chống kẹp cửa tuyệt đối theo tiêu chuẩn EN 81-20:2020.

Khác với các dòng thang tải nhỏ, thang máy gia đình 630kg khi đầy tải chứa 8 – 9 người tạo ra tải trọng động rất lớn khi cabin hãm dừng khẩn cấp. Theo TCVN 6395:2008, dầm đỡ máy kéo FujiKi được thiết kế chịu lực uốn động học gấp 2.5 lần tổng tải trọng tĩnh.
Hệ thống sử dụng dây cáp dẹt mềm chuyên dụng chịu uốn gấp triệu chu kỳ chuyển động, kết hợp công tắc giới hạn hành trình kép chống vượt tầng an toàn tuyệt đối. Động cơ không hộp số 4.2kW – 5.5kW Class A ISO 25745-2 giúp hệ thống vận hành bền bỉ và không gây tiếng ồn cơ khí.
Thang máy gia đình 630kg phù hợp với những công trình nào?
Nhờ năng lực chuyên chở vượt trội và khoang cabin thoáng rộng, thang máy gia đình 630kg là giải pháp phù hợp trong các mô hình kiến trúc sau:
- Biệt thự cao cấp, penthouse và dinh thự diện tích sàn trên 100m2: Tương xứng với quy mô bề thế của công trình, thang máy 630kg tạo nên điểm nhấn nội thất sang trọng, nâng tầm phong cách sống cho gia chủ.
- Tòa nhà nhà phố cao tầng (từ 6 đến 10 tầng): Số tầng cao đòi hỏi tốc độ hành trình nhanh hơn (1.0 – 1.5 m/s) và khoang cabin đủ lớn để đáp ứng nhu cầu đi lại dồn dập giữa các tầng.
- Nhà ở kết hợp văn phòng công ty, trung tâm đào tạo: Đáp ứng mật độ nhân viên và đối tác ra vào thường xuyên trong các khung giờ giao dịch mà không gây ách tắc giao thông trục đứng.
- Tòa nhà chung cư mini, căn hộ dịch vụ cao cấp và khách sạn mini: Tải trọng 630kg là chuẩn mực cần thiết để khách lưu trú mang theo nhiều vali hành lý cồng kềnh, đồng thời giúp chủ tòa nhà tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh cho thuê.


Báo giá thang máy gia đình 630kg cập nhật mới nhất
Báo giá thang máy gia đình 630kg phụ thuộc vào số điểm dừng phục vụ, phương án máy kéo có hay không phòng máy, và gói vật liệu hoàn thiện vách cabin:
| Gói cấu hình thang máy 630kg | Quy cách linh kiện và nội thất | Báo giá tham khảo (VNĐ) | Đánh giá tính ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Liên doanh Fuji tiêu chuẩn (Inox sọc nhuyễn) | Máy kéo Fuji, tủ điều khiển tích hợp VVVF, cabin Inox 304 dày 1.2mm | 360.000.000 – 390.000.000 đ | Độ bền cơ học cao, chống trầy xước, chi phí đầu tư hợp lý nhất |
| Liên doanh Inox gương vàng hoa văn ăn mòn | Máy kéo Fuji đồng bộ, vách cabin mạ PVD titan vàng bóng sang trọng | 385.000.000 – 425.000.000 đ | Thẩm mỹ tân cổ điển quý phái, phù hợp biệt thự sang trọng |
| Thang máy vách kính quan sát (Panorama) | Động cơ Fuji không hộp số, 4 mặt vách kính cường lực an toàn laminated | 410.000.000 – 470.000.000 đ | Tạo không gian mở hiện đại, ngắm cảnh toàn cảnh, tối ưu ánh sáng |
| Thang máy 630kg nhập khẩu nguyên chiếc | Nhập khẩu trọn bộ từ Nhật Bản hoặc các thương hiệu châu Âu | 850.000.000 – 1.450.000.000 đ | Đồng bộ tuyệt đối, tiêu chuẩn khắt khe, thời gian chờ nhập hàng 3 – 5 tháng |
Báo giá trên tính cho cấu hình cơ bản từ 4 đến 5 điểm dừng. Đối với các công trình có chiều cao lớn hơn (6 đến 10 tầng), chi phí phát sinh trung bình khoảng 12.000.000 đến 18.000.000 VNĐ cho mỗi tầng thêm, bao gồm ray dẫn hướng T78/T89, cáp kéo chịu tải, cáp tín hiệu dẹt, cửa tầng và hệ thống nút bấm tầng phụ trợ.


Nhiều đơn vị thương mại chào giá thang máy gia đình 630kg ban đầu rất rẻ để ký hợp đồng, nhưng cố tình giấu các chi phí bắt buộc. Điển hình là phí đổ bê tông đáy hố PIT chịu lực, dầm đỡ máy kéo chịu tải động học, đường điện 3 pha và phí kiểm định an toàn.
Đến khi thi công, chi phí phát sinh có thể đội thêm 40 – 70 triệu đ khiến gia chủ gặp khó khăn tài chính. Tại xưởng FujiKi Thường Tín, hợp đồng luôn bóc tách dự toán trọn gói minh bạch từng mét ray dẫn hướng, mét cáp và thiết bị điều khiển ngay từ đầu.
Chi phí bảo trì và vận hành thang máy 630kg hàng tháng
Nhiều chủ đầu tư lo ngại động cơ công suất 4.2kW – 5.5kW của thang 630kg sẽ làm tăng đột biến tiền điện hàng tháng. Tuy nhiên, kết quả đo đạc kiểm chứng thực tế tại các công trình cho thấy mức tiêu thụ điện rất tiết kiệm:
- Chi phí tiền điện vận hành: Dao động từ 450.000 đến 650.000 VNĐ/tháng đối với gia đình ở thông thường, và khoảng 800.000 đến 1.200.000 VNĐ/tháng đối với tòa nhà cho thuê văn phòng. Động cơ nam châm vĩnh cửu chỉ tiêu thụ điện năng tối đa trong thời gian tăng tốc vài giây ban đầu.
- Chi phí bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ: Dao động từ 500.000 đến 900.000 VNĐ/tháng. Sau thời gian bảo hành miễn phí 24 tháng ban đầu của FujiKi, gia chủ nên duy trì hợp đồng bảo trì 1 tháng/lần hoặc 2 tháng/lần để kiểm tra độ căng cáp, bôi trơn ray và làm sạch tiếp điểm an toàn cửa.
- Chi phí kiểm định định kỳ: Mức phí kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy chuẩn Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội dao động từ 1.800.000 đến 2.200.000 VNĐ cho chu kỳ 3 năm một lần.

Những lưu ý then chốt khi xây dựng hố thang và lắp đặt thang máy 630kg
Do kích thước và tải trọng thuộc phân khúc lớn, việc chuẩn bị phần thô giếng thang đòi hỏi sự cẩn trọng cao độ để tránh phát sinh chi phí sửa chữa kết cấu về sau:
- Khảo sát kỹ đường điện nguồn 3 pha: Thang máy 630kg bắt buộc phải dùng nguồn điện 3 pha 380V với dây cấp nguồn tiết diện tối thiểu 3x6mm + 1x4mm cùng aptomat bảo vệ riêng biệt từ tủ tổng, nhằm đảm bảo mô tơ vận hành đủ dòng và không bị sụt áp khi tải nặng.
- Đảm bảo độ sâu hố PIT và chống thấm triệt để: Hố PIT thang 630kg có độ sâu từ 1.0m đến 1.4m để bố trí cụm giảm chấn thủy lực chịu tải. Khu vực này nằm sâu dưới nền móng nên bắt buộc phải xử lý chống thấm ngược bằng phụ gia tinh thể thẩm thấu và màng khò nhiệt trước khi dựng kết cấu.
- Kiểm soát dung sai độ thẳng đứng của giếng thang: Với chiều cao hành trình lớn từ 5 đến 10 tầng, độ nghiêng vặn của giếng thang không được vượt quá 25mm trên toàn bộ chiều cao. Bất kỳ sai lệch lớn nào cũng sẽ gây rung lắc cabin hoặc làm mòn lệch ray dẫn hướng.
- Trang bị đầy đủ hệ thống an toàn đa lớp: Bao gồm bộ khống chế vượt tốc (Governor), thắng cơ khí chống rơi cabin tự do, cảm biến quang điện màng hồng ngoại photocell đa điểm chống kẹp cửa, và tủ cứu hộ tự động ARD dẫn đường về tầng khi mất điện.
Kết cấu khung bê tông chịu tải nặng: Với tải trọng 630kg, xưởng FujiKi khuyến nghị ưu tiên giải pháp hố bê tông cốt thép 4 góc cột 200 x 200 mm có dầm giằng ngang cách nhau 1500 – 1800 mm. Kết cấu này hấp thụ hoàn toàn lực uốn rung khi thang chạy tốc độ cao 90 m/phút.
Thi công đối trọng bên hông cho hố hẹp: Đối với nhà phố mặt tiền hẹp, Kỹ sư Bùi Duy Chinh ứng dụng phương án đặt đối trọng bên hông, giúp giảm ngay 200mm chiều sâu giếng thang mà vẫn giữ nguyên kích thước lọt lòng cabin 1400 x 1100 mm.
Chống thấm hố PIT tuyệt đối: Hố âm PIT được đổ bê tông mác 300 trộn phụ gia tinh thể thẩm thấu, xử lý mạch ngừng tiếp giáp cổ móng bằng băng cản nước PVC, ngăn ngừa triệt để ngấm ẩm làm rỉ sét bộ giảm chấn thủy lực.


Đơn vị cung cấp và lắp đặt thang máy gia đình 630kg uy tín
Công ty Thang máy FujiKi là đối tác tin cậy trong giải pháp thiết kế, gia công cơ khí chính xác và lắp đặt thang máy gia đình 630kg tại Việt Nam. Toàn bộ thiết bị máy kéo và hệ thống điều khiển do FujiKi cung cấp đều có xuất xứ chính hãng Fuji, đi kèm đầy đủ chứng từ chứng nhận chất lượng CO, CQ và hồ sơ kiểm định kỹ thuật an toàn độc lập trước khi bàn giao.
Với đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm thực chiến trên hàng trăm công trình biệt thự và tòa nhà phố, FujiKi mang đến giải pháp thang máy 630kg vận hành ổn định, êm ái, tiết kiệm điện năng và chế độ bảo hành bảo trì tận tâm 24/7.

Gia chủ và chủ đầu tư có nhu cầu khảo sát thực tế hố thang, nhận bản vẽ thiết kế kết cấu 2D/3D hoặc nhận báo giá trọn gói thang máy 630kg xuất xưởng Thường Tín, xin vui lòng liên hệ trực tiếp Kỹ sư Bùi Duy Chinh qua Hotline: 0973.486.283 để được tư vấn chuyên sâu.






