
Kích thước thang máy 1000kg (13 – 14 người, tốc độ 1.0 – 1.75 m/s) cho văn phòng, khách sạn, trung tâm thương mại yêu cầu hố thang 2100 x 2100 mm đến 2200 x 2300 mm, cabin 1600 x 1400 x 2300 – 2400 mm, cửa mở tim CO 900 – 1000 x 2100 mm theo chuẩn TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1) và EN 81-20:2020; hố PIT sâu 1500 – 1600 mm, OH cao 4400 – 4600 mm.
Đối với tòa nhà văn phòng, khách sạn hay chung cư mini, chỉ một sai lệch vài centimet trong bản vẽ kết cấu hố thang cũng có thể dẫn đến việc đục phá dầm bê tông tốn kém hàng chục triệu đồng và kéo dài tiến độ bàn giao. Kỹ sư Bùi Duy Chinh từ xưởng Thang máy FujiKi cung cấp bảng thông số kích thước chi tiết, bản vẽ mặt cắt giếng thang và giải pháp kết cấu chuẩn xác nhất.
Thông số kỹ thuật và kích thước thang máy 1000kg tiêu chuẩn
Thang máy tải trọng 1000kg thuộc nhóm thang máy tải khách cỡ lớn, thường được lắp đặt tại các công trình có mật độ giao thông thẳng đứng cao. Để hệ thống vận hành êm ái ở dải tốc độ từ 60m/phút đến 105m/phút (1.0 – 1.75 m/s), việc bám sát các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn theo TCVN 7628-1:2007 (ISO 4190-1), EN 81-20:2020 và QCVN 02:2019/BLĐTBXH là yêu cầu bắt buộc đối với kiến trúc sư và nhà thầu xây dựng.
Trước khi đi sâu vào chi tiết dòng 1000kg, chủ đầu tư có thể xem thêm cẩm nang tổng hợp về kích thước thang máy các dải tải trọng để nắm bắt tương quan diện tích và lưu lượng di chuyển tổng thể.

Kích thước giếng thang và diện tích hố thang thông thủy
Kích thước giếng thang thông thủy tiêu chuẩn cho thang máy 1000kg đối trọng sau là 2100 x 2300 mm, hoặc 2200 x 2100 mm đối với phương án bố trí đối trọng hông. Kích thước này là khoảng lọt lòng sau khi đã hoàn thiện phần thô bên trong lòng giếng thang, chưa tính chiều dày tường bao gạch hoặc cột bê tông cốt thép.
Sai số cho phép về độ nghiêng thẳng đứng của giếng thang qua các tầng không được vượt quá 25mm trên toàn bộ chiều cao hành trình. Nếu giếng thang bị nghiêng lệch, khoảng hở kỹ thuật giữa cabin và ray dẫn hướng sẽ bị thu hẹp, buộc phải giảm kích thước cabin hoặc đục tẩy bê tông rất phức tạp.
Kích thước cabin thang máy 1000kg và sức chứa thực tế
Kích thước lọt lòng cabin tiêu chuẩn cho thang máy tải khách 1000kg đạt 1600 x 1400 x 2300 – 2400 mm (rộng x sâu x cao). Với diện tích sàn sử dụng 2.24 – 2.4 m², cabin có khả năng vận chuyển thoải mái từ 13 đến 14 người trưởng thành trong các khung giờ cao điểm mà không gây cảm giác chật chội.
Khung cabin được xưởng FujiKi chế tạo từ thép hình chịu lực kết hợp vách inox 304 tiêu chuẩn dày 1.2mm – 1.5mm đảm bảo độ cứng vững khi gia tốc lớn. Sàn cabin đúc bê tông lót và lát đá granite tự nhiên dày 20mm chịu được ma sát liên tục và tải trọng dồn tập trung của lượng lớn hành khách.

Tiêu chuẩn chiều sâu hố pit và chiều cao overhead an toàn
Chiều sâu hố pit tiêu chuẩn cho thang máy 1000kg dao động từ 1500mm đến 1600mm tính từ mặt sàn hoàn thiện tầng thấp nhất. Hố pit là không gian lắp đặt cụm giảm chấn thủy lực hoặc lò xo tải nặng, đối trọng và thiết bị an toàn căng cáp phanh khống chế vượt tốc (Governor).
Chiều cao Overhead (OH – khoảng cách từ mặt sàn tầng trên cùng đến đáy sàn phòng máy) yêu cầu từ 4400mm đến 4600mm. Đây là vùng đệm bảo đảm an toàn sống còn cho kỹ thuật viên khi đứng thao tác trên nóc cabin trong các đợt bảo trì và kiểm định định kỳ.
Theo quy chuẩn TCVN 7628-1:2007 và EN 81-20:2020, khi đối trọng nén hoàn toàn lên giảm chấn, khoảng không gian đỉnh giếng thang bắt buộc phải duy trì khối lập phương an toàn tối thiểu 500 x 600 x 1000 mm để bảo vệ kỹ thuật viên tránh nguy cơ va chạm với trần giếng.
Kích thước cửa tầng và cơ chế đóng mở tự động
Kích thước cửa tầng thang máy 1000kg tiêu chuẩn là 900 – 1000 mm (rộng) x 2100 mm (cao). Độ rộng cửa mở tim CO từ 900mm trở lên giúp hành khách ra vào nhanh chóng, tránh tình trạng ùn tắc cục bộ tại sảnh thang trong các tòa nhà văn phòng vào giờ cao điểm.
Kiểu mở cửa thông dụng nhất là cửa mở trung tâm về hai phía (Center Opening – CO 2 cánh). Đối với các bệnh viện hoặc cơ sở y tế yêu cầu tiếp nhận băng ca cấp cứu, cửa thang cần được thiết kế dạng 2 cánh mở lùa (Side Opening – SO) hoặc 4 cánh mở tim (2P-CO) với chiều rộng thông thủy từ 1100mm đến 1200mm theo chuẩn QCVN 06:2022/BXD chống cháy.
Bảng kích thước thang máy 1000kg theo từng loại hình công trình
Tùy theo mục đích sử dụng thực tế (văn phòng, khách sạn, bệnh viện hay trung tâm thương mại), kích thước cabin và thông số giếng thang 1000kg sẽ có sự điều chỉnh tương ứng. Bảng tổng hợp dưới đây giúp chủ đầu tư chọn đúng quy chuẩn thiết kế kỹ thuật:
| LOẠI HÌNH CÔNG TRÌNH | KÍCH THƯỚC HỐ THANG | KÍCH THƯỚC CABIN | CỬA THANG (RO x CAO) | HỐ PIT / OH | ĐẶC TÍNH CÔNG NĂNG |
|---|---|---|---|---|---|
| Tòa nhà văn phòng, khách sạn | 2100 x 2100 – 2200 x 2300 mm | 1600 x 1400 x 2300 mm | 900 – 1000 x 2100 mm (CO) | 1500 – 1600 / 4400 – 4600 mm | Tối ưu lưu lượng 13 – 14 người, tốc độ 1.0 – 1.75 m/s êm ái. |
| Bệnh viện, cơ sở y tế chuyên khoa | 2100 x 2900 mm | 1400 x 2400 x 2400 mm | 1100 x 2100 mm (2P-CO) | 1500 / 4400 mm | Cabin sâu chứa vừa băng ca cấp cứu và 4 y bác sĩ đi cùng. |
| Trung tâm thương mại, tải hàng nhẹ | 2200 x 2400 mm | 1650 x 1600 x 2400 mm | 1000 x 2100 mm (2S) | 1600 / 4500 mm | Vách inox dập gân tăng cứng, chống va đập khi đẩy xe hàng. |
Đối với các công trình nhà ở kết hợp văn phòng cho thuê quy mô vừa, chủ đầu tư có thể xem thêm giải pháp thang máy gia đình 630kg để tiết kiệm diện tích thông thủy hố thang mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận chuyển.
So sánh diện tích lắp đặt thang máy 1000kg có phòng máy và không phòng máy
Việc lựa chọn giữa phương án có phòng máy (MR) và không phòng máy (MRL) cho thang tải khách 1000kg tác động trực tiếp đến kết cấu dầm chịu lực và chi phí xây thô. Bảng đối chiếu kỹ thuật dưới đây làm rõ các khía cạnh khác biệt:
| TIÊU CHÍ KỸ THUẬT | THANG CÓ PHÒNG MÁY (MR) | THANG KHÔNG PHÒNG MÁY (MRL) | LỜI KHUYÊN KỸ SƯ |
|---|---|---|---|
| Không gian đặt máy kéo | Phòng máy riêng biệt cao 2000 – 2500 mm trên nóc giếng | Gắn trên dầm thép chịu lực I250/U200 đỉnh giếng thang | MRL tối ưu cho công trình bị khống chế chiều cao tum nóc |
| Chiều cao Overhead (OH) | Yêu cầu 4400 – 4500 mm | Yêu cầu 4400 – 4600 mm tùy loại động cơ | Tương đương nhau về chiều cao tầng trên cùng |
| Động cơ và hiệu suất | Động cơ có hộp số hoặc không hộp số Fuji/TorinDrive | Động cơ không hộp số Fuji PMSM hoặc TorinDrive tiết kiệm 40% điện | MRL chạy êm ái hơn, giảm tiếng ồn rung lắc |
| Kết cấu dầm gối và kiểm định tải | Dầm bê tông cốt thép phòng máy đỡ máy kéo | Hệ dầm thép định hình I250/U200 phân bố tải trọng lên cột giếng | Bắt buộc thử tải tĩnh 125% (1250kg) và động 110% (1100kg) |
| Chi phí xây thô và bảo trì | Tốn thêm chi phí đổ sàn phòng máy tum, bảo trì rộng rãi | Tiết kiệm chi phí xây thô phòng máy tum, bảo trì từ cửa tầng trên | MR thuận tiện bảo dưỡng tòa nhà lớn; MRL thoáng kiến trúc |

Kinh nghiệm chuẩn bị hố thang máy 1000kg trước khi lắp đặt
Công tác chuẩn bị mặt bằng giếng thang quyết định trực tiếp tiến độ lắp đặt và độ êm ái khi vận hành của thang máy 1000kg. Chủ đầu tư và đội thợ xây dựng cần lưu ý 4 yêu cầu kỹ thuật trọng yếu sau:
Thứ nhất, kiểm tra kết cấu dầm giằng giữ ray dẫn hướng. Với thang máy tải trọng 1000kg, lực quán tính khi cabin phanh gấp là rất lớn. Cần bố trí hệ dầm bê tông cốt thép hoặc dầm thép chịu lực I250/U200 giằng quanh 3 mặt giếng thang ở mỗi khoảng cách 1800 – 2200 mm để hàn bát cố định ray T89 hoặc T127.
Thứ hai, xử lý chống thấm hố PIT triệt để. Chiều sâu hố PIT 1500 – 1600 mm dễ chạm mạch nước ngầm. Đáy hố PIT cần đổ bê tông dày tối thiểu 250mm mác 300, quét phụ gia chống thấm tinh thể thẩm thấu 3 lớp nhằm bảo vệ an toàn cho cụm giảm chấn và thiết bị điện đáy giếng.
Tuyệt đối không để đường ống cấp thoát nước hoặc dây điện chiếu sáng dân dụng đi xuyên qua giếng thang. Đây là điều cấm theo TCVN 7628-1:2007 và EN 81-20 nhằm loại trừ nguy cơ rò rỉ nước gây chập điện hoặc va quẹt đối trọng.
Thứ ba, chuẩn bị nguồn điện động lực 3 pha 380V với tiết diện dây đồng tối thiểu 4 x 10 mm² kéo đến tủ điều khiển. Đi kèm là hệ thống tiếp địa độc lập đo đạc dưới 4 Ohm để bảo vệ biến tần và bo mạch vi xử lý.
Thứ tư, tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thử tải trước khi cấp phép. Thang máy 1000kg FujiKi phải trải qua phép thử tải tĩnh 125% tải trọng định mức (tương đương 1250kg) và thử tải động 110% (tương đương 1100kg) theo QCVN 02:2019/BLĐTBXH trước khi bàn giao cho chủ đầu tư sử dụng.
Kết luận
Kích thước thang máy 1000kg tiêu chuẩn với hố thang 2100 x 2100 mm đến 2200 x 2300 mm và cabin 1600 x 1400 x 2300 – 2400 mm là lựa chọn tối ưu cho tòa nhà văn phòng, khách sạn. Kiểm soát chuẩn kích thước ngay từ khâu thiết kế kết cấu giúp chủ đầu tư triệt tiêu hoàn toàn rủi ro đục phá dầm, tiết kiệm chi phí và đảm bảo thang vận hành êm ái.
Xưởng sản xuất Thang máy FujiKi Thường Tín cam kết may đo cabin chuẩn xác, đồng bộ động cơ không hộp số Fuji hoặc TorinDrive tiết kiệm 40% điện năng và bàn giao trọn gói chìa khóa trao tay. Quý chủ đầu tư và nhà thầu cần nhận bản vẽ Autocad chi tiết hoặc dự toán kỹ thuật, hãy liên hệ ngay với Kỹ sư Bùi Duy Chinh qua hotline 0973.486.283 để được hỗ trợ tận tâm.






